TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包间

bāojiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包間

Âm Hán Việt BAO GIAN

包间 nghĩa là phòng riêng, phòng khách.

Nghĩa của 包间

bāojiān

BAO GIANDanh từphồn thể 包間
  1. Phòng riêng (trong nhà hàng, hoặc karaoke, v.v.)
  2. Phòng khách
  3. Gian
  4. Phòng nhỏ

Câu hỏi thường gặp

包间 nghĩa là gì?

包间 (bāojiān) nghĩa là phòng riêng, phòng khách.

包间 đọc thế nào?

包间 đọc là bāojiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 包间 là gì?

Âm Hán Việt của 包间 là "bao gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.