TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包长

bāocháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包長

Âm Hán Việt BAO TRƯỜNG

包长 nghĩa là kích thước gói.

Nghĩa của 包长

bāocháng

BAO TRƯỜNGphồn thể 包長
  1. Kích thước gói (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

包长 nghĩa là gì?

包长 (bāocháng) nghĩa là kích thước gói.

包长 đọc thế nào?

包长 đọc là bāocháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 包长 là gì?

Âm Hán Việt của 包长 là "bao trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.