TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包饭

bāofàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包飯

Âm Hán Việt BAO PHẠN

包饭 nghĩa là ăn cơm tháng, cung cấp suất ăn.

Nghĩa của 包饭

bāofàn

BAO PHẠNĐộng từ, Danh từphồn thể 包飯
  1. Cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng; ăn cơm tháng; cung cấp suất ăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包饭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

包饭 nghĩa là gì?

包饭 (bāofàn) nghĩa là ăn cơm tháng, cung cấp suất ăn.

包饭 đọc thế nào?

包饭 đọc là bāofàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 包饭 là gì?

Âm Hán Việt của 包饭 là "bao phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.