TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匆匆

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cōngcōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG THÔNG

匆匆 nghĩa là Một cách vội vàng.

Nghĩa của 匆匆

cōngcōng

THÔNG THÔNGTính từ
  1. Một cách vội vàng

Từ ghép có 匆匆

Thành ngữ có 匆匆

Câu hỏi thường gặp

匆匆 nghĩa là gì?

匆匆 (cōngcōng) nghĩa là Một cách vội vàng.

匆匆 đọc thế nào?

匆匆 đọc là cōngcōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 匆匆 là gì?

Âm Hán Việt của 匆匆 là "thông thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.