TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匕

bǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY
Bộ thủ: 匕 (chủy) · bộ số 21 Số nét: 2 Cấu tạo: ⿺乚丿(GJKH),⿺乚一(T) Mọi âm Hán Việt của chữ: chủy, trủy, tỷ

匕 nghĩa là dao găm, cái muôi.

Nghĩa của 匕

bǐ

CHỦY
  1. Dao găm
  2. Cái muôi
  3. Loại thìa cổ

Từ ghép có 匕

Thành ngữ có 匕

  • 图穷匕见 — Dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政 (Yíng Zhèng) bởi Kinh Kha 荆轲 (Jīng Kē) năm

Câu hỏi thường gặp

匕 nghĩa là gì?

匕 (bǐ) nghĩa là dao găm, cái muôi.

匕 đọc thế nào?

匕 đọc là bǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 匕 là gì?

Âm Hán Việt của 匕 là "chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.