匕
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 匕 (chủy) · bộ số 21 Số nét: 2 Cấu tạo: ⿺乚丿(GJKH),⿺乚一(T) Mọi âm Hán Việt của chữ: chủy, trủy, tỷ
匕 nghĩa là dao găm, cái muôi.
Nghĩa của 匕
bǐ
CHỦY- Dao găm
- Cái muôi
- Loại thìa cổ
Từ ghép có 匕
Thành ngữ có 匕
- 图穷匕见 — Dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政 (Yíng Zhèng) bởi Kinh Kha 荆轲 (Jīng Kē) năm
Câu hỏi thường gặp
匕 nghĩa là gì?
匕 (bǐ) nghĩa là dao găm, cái muôi.
匕 đọc thế nào?
匕 đọc là bǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 匕 là gì?
Âm Hán Việt của 匕 là "chủy".