TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化学师

huàxuéshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化學師

Âm Hán Việt HÓA HỌC SƯ

化学师 nghĩa là nhà hóa học, dược sĩ.

Nghĩa của 化学师

huàxuéshī

HÓA HỌC SƯphồn thể 化學師
  1. Nhà hóa học
  2. Dược sĩ

Câu hỏi thường gặp

化学师 nghĩa là gì?

化学师 (huàxuéshī) nghĩa là nhà hóa học, dược sĩ.

化学师 đọc thế nào?

化学师 đọc là huàxuéshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 化学师 là gì?

Âm Hán Việt của 化学师 là "hóa học sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.