化干戈为玉帛 nghĩa là Đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa.
Nghĩa của 化干戈为玉帛
huàgāngēwéiyùbó
HÓA CAN QUA VI NGỌC BẠCHCụm từphồn thể 化干戈為玉帛
nghĩa đen, thành ngữ Đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa
nghĩa bóng Biến thù thành bạn
Câu hỏi thường gặp
化干戈为玉帛 nghĩa là gì?
化干戈为玉帛 (huàgāngēwéiyùbó) nghĩa là Đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa.
化干戈为玉帛 đọc thế nào?
化干戈为玉帛 đọc là huàgāngēwéiyùbó (pinyin).
Âm Hán Việt của 化干戈为玉帛 là gì?
Âm Hán Việt của 化干戈为玉帛 là "hóa can qua vi ngọc bạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.