TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化蛹

huàyǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA DÕNG

化蛹 nghĩa là hoá nhộng, biến thành nhộng.

Nghĩa của 化蛹

huàyǒng

HÓA DÕNG
  1. Hoá nhộng
  2. Biến thành nhộng

Câu hỏi thường gặp

化蛹 nghĩa là gì?

化蛹 (huàyǒng) nghĩa là hoá nhộng, biến thành nhộng.

化蛹 đọc thế nào?

化蛹 đọc là huàyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 化蛹 là gì?

Âm Hán Việt của 化蛹 là "hóa dõng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.