cách nói thông tục, Đài Loan Ga Đài Bắc (viết tắt của 台北车站 (Táiběi Chēzhàn))
Câu hỏi thường gặp
北车 nghĩa là gì?
北车 (běichē) nghĩa là ga Đài Bắc.
北车 đọc thế nào?
北车 đọc là Běichē (pinyin).
Âm Hán Việt của 北车 là gì?
Âm Hán Việt của 北车 là "bắc xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.