TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匹马力

pǐmǎlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匹馬力

Âm Hán Việt THẤT MÃ LỰC

匹马力 nghĩa là mã lực.

Nghĩa của 匹马力

pǐmǎlì

THẤT MÃ LỰCphồn thể 匹馬力
  1. Mã lực

Câu hỏi thường gặp

匹马力 nghĩa là gì?

匹马力 (pǐmǎlì) nghĩa là mã lực.

匹马力 đọc thế nào?

匹马力 đọc là pǐmǎlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 匹马力 là gì?

Âm Hán Việt của 匹马力 là "thất mã lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.