区
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 區
Bộ thủ: 匸 (hệ) · bộ số 23 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿷匚㐅(GJK),⿷匸㐅(T) Mọi âm Hán Việt của chữ: khu, âu Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
区 nghĩa là khu vực, vùng.
Nghĩa của 区
qū
KHUphồn thể 區- Khu vực
- Vùng
- Quận
- Nhỏ
- Phân biệt
Ōu
KHUphồn thể 區tên riêng- họ Họ Ōu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 区
Đồng nghĩa
Từ ghép có 区
Câu ví dụ với 区
- 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826541
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
区 nghĩa là gì?
区 (qū, ōu) nghĩa là khu vực, vùng.
区 đọc thế nào?
区 đọc là qū (pinyin).
Âm Hán Việt của 区 là gì?
Âm Hán Việt của 区 là "khu".