TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

区间

qūjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 區間

Âm Hán Việt KHU GIAN

区间 nghĩa là khu vực giới hạn.

Nghĩa của 区间

qūjiān

KHU GIANDanh từphồn thể 區間
  1. Khu vực giới hạn
  2. Phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt
  3. Khoảng số
  4. toán Khoảng

Từ ghép có 区间

Câu hỏi thường gặp

区间 nghĩa là gì?

区间 (qūjiān) nghĩa là khu vực giới hạn.

区间 đọc thế nào?

区间 đọc là qūjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 区间 là gì?

Âm Hán Việt của 区间 là "khu gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.