区间车 nghĩa là Tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường.
Nghĩa của 区间车
qūjiānchē
KHU GIAN XADanh từphồn thể 區間車
Tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường
Câu hỏi thường gặp
区间车 nghĩa là gì?
区间车 (qūjiānchē) nghĩa là Tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường.
区间车 đọc thế nào?
区间车 đọc là qūjiānchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 区间车 là gì?
Âm Hán Việt của 区间车 là "khu gian xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.