TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

区隔

qūgé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 區隔

Âm Hán Việt KHU CÁCH

区隔 nghĩa là đánh dấu, ngăn cách.

Nghĩa của 区隔

qūgé

KHU CÁCHĐộng từphồn thể 區隔
  1. Đánh dấu
  2. Ngăn cách
  3. Phân đoạn (ví dụ: thị trường)
  4. Ngăn
  5. Phân khúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 区隔

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

区隔 nghĩa là gì?

区隔 (qūgé) nghĩa là đánh dấu, ngăn cách.

区隔 đọc thế nào?

区隔 đọc là qūgé (pinyin).

Âm Hán Việt của 区隔 là gì?

Âm Hán Việt của 区隔 là "khu cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.