TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医疗器械

yīliáoqìxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫療器械

Âm Hán Việt Y LIỆU KHÍ GIỚI

医疗器械 nghĩa là thiết bị y tế.

Nghĩa của 医疗器械

yīliáoqìxiè

Y LIỆU KHÍ GIỚIDanh từphồn thể 醫療器械
  1. Thiết bị y tế

Câu hỏi thường gặp

医疗器械 nghĩa là gì?

医疗器械 (yīliáoqìxiè) nghĩa là thiết bị y tế.

医疗器械 đọc thế nào?

医疗器械 đọc là yīliáoqìxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 医疗器械 là gì?

Âm Hán Việt của 医疗器械 là "y liệu khí giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.