TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医疗疏失

yīliáoshūshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫療疏失

Âm Hán Việt Y LIỆU SƠ THẤT

医疗疏失 nghĩa là sơ suất y khoa, sai sót y khoa.

Nghĩa của 医疗疏失

yīliáoshūshī

Y LIỆU SƠ THẤTphồn thể 醫療疏失
  1. Sơ suất y khoa
  2. Sai sót y khoa

Câu hỏi thường gặp

医疗疏失 nghĩa là gì?

医疗疏失 (yīliáoshūshī) nghĩa là sơ suất y khoa, sai sót y khoa.

医疗疏失 đọc thế nào?

医疗疏失 đọc là yīliáoshūshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 医疗疏失 là gì?

Âm Hán Việt của 医疗疏失 là "y liệu sơ thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.