十二地支
giọng máy của trình duyệt
十二地支 nghĩa là 12 địa chi 子 (zǐ), 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự).
Nghĩa của 十二地支
shí'èrdìzhī
THẬP NHỊ ĐỊA CHI- 12 địa chi 子 (zǐ), 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)
Câu hỏi thường gặp
十二地支 nghĩa là gì?
十二地支 (shí'èrdìzhī) nghĩa là 12 địa chi 子 (zǐ), 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự).
十二地支 đọc thế nào?
十二地支 đọc là shí'èrdìzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 十二地支 là gì?
Âm Hán Việt của 十二地支 là "thập nhị địa chi".