TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十六国春秋

Shíliùguó Chūnqiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十六國春秋

Âm Hán Việt THẬP LỤC QUỐC XUÂN THU

十六国春秋 nghĩa là Lịch sử Thập Lục Quốc 304-439 của Thôi Hồng 崔鸿, viết vào cuối thời Ngụy của các triều đại phương Bắc 北魏, gồm 100 quyển.

Nghĩa của 十六国春秋

Shíliùguó Chūnqiū

THẬP LỤC QUỐC XUÂN THUphồn thể 十六國春秋tên riêng
  1. Lịch sử Thập Lục Quốc 304-439 của Thôi Hồng 崔鸿, viết vào cuối thời Ngụy của các triều đại phương Bắc 北魏, gồm 100 quyển

Câu hỏi thường gặp

十六国春秋 nghĩa là gì?

十六国春秋 (shíliùguó chūnqiū) nghĩa là Lịch sử Thập Lục Quốc 304-439 của Thôi Hồng 崔鸿, viết vào cuối thời Ngụy của các triều đại phương Bắc 北魏, gồm 100 quyển.

十六国春秋 đọc thế nào?

十六国春秋 đọc là Shíliùguó Chūnqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 十六国春秋 là gì?

Âm Hán Việt của 十六国春秋 là "thập lục quốc xuân thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.