TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十六进制

shíliùjìnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十六進制

Âm Hán Việt THẬP LỤC TIẾN CHẾ

十六进制 nghĩa là hệ thập lục phân.

Nghĩa của 十六进制

shíliùjìnzhì

THẬP LỤC TIẾN CHẾphồn thể 十六進制
  1. Hệ thập lục phân

Câu hỏi thường gặp

十六进制 nghĩa là gì?

十六进制 (shíliùjìnzhì) nghĩa là hệ thập lục phân.

十六进制 đọc thế nào?

十六进制 đọc là shíliùjìnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 十六进制 là gì?

Âm Hán Việt của 十六进制 là "thập lục tiến chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.