TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十分

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shífēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP PHÂN

十分 nghĩa là rất, hoàn toàn.

Nghĩa của 十分

shífēn

THẬP PHÂNPhó từ, Danh từ
  1. Rất
  2. Hoàn toàn
  3. Cực kỳ
  4. Vô cùng
  5. Tuyệt đối
  6. Một trăm phần trăm
  7. Chia thành mười phần bằng nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 十分

Đồng nghĩa

Từ ghép có 十分

Câu ví dụ với 十分

  • 我十分反对这个项目。 Wǒ shífēn fǎnduì zhège xiàngmù.Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.Tatoeba #373448
  • 他对日本的历史十分有兴趣。 Tā duì Rìběn de lìshǐ shífēn yǒu xìngqù.Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.Tatoeba #532215
  • 盲人的耳朵通常十分灵敏。 Mángrén de ěrduo tōngcháng shífēn língmǐn.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672604
  • 他十分正直。 Tā shífēn zhèngzhí.Anh ấy rất thành thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2662470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

十分 nghĩa là gì?

十分 (shífēn) nghĩa là rất, hoàn toàn.

十分 đọc thế nào?

十分 đọc là shífēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 十分 là gì?

Âm Hán Việt của 十分 là "thập phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.