TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十字军东征

shízìjūndōngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十字軍東征

Âm Hán Việt THẬP TỰ QUÂN ĐÔNG CHINH

十字军东征 nghĩa là cuộc thập tự chinh.

Nghĩa của 十字军东征

shízìjūndōngzhēng

THẬP TỰ QUÂN ĐÔNG CHINHTên riêngphồn thể 十字軍東征
  1. Cuộc Thập tự chinh
  2. Cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân

Câu hỏi thường gặp

十字军东征 nghĩa là gì?

十字军东征 (shízìjūndōngzhēng) nghĩa là cuộc thập tự chinh.

十字军东征 đọc thế nào?

十字军东征 đọc là shízìjūndōngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 十字军东征 là gì?

Âm Hán Việt của 十字军东征 là "thập tự quân đông chinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.