十字军远征 (shízìjūnyuǎnzhēng) nghĩa là cuộc thập tự chinh.
十字军远征 đọc thế nào?
十字军远征 đọc là shízìjūnyuǎnzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 十字军远征 là gì?
Âm Hán Việt của 十字军远征 là "thập tự quân viễn chinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.