TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十字架刑

shízìjiàxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP TỰ GIÁ HÌNH

十字架刑 nghĩa là Sự đóng đinh vào thập giá.

Nghĩa của 十字架刑

shízìjiàxíng

THẬP TỰ GIÁ HÌNH
  1. Sự đóng đinh vào thập giá

Câu hỏi thường gặp

十字架刑 nghĩa là gì?

十字架刑 (shízìjiàxíng) nghĩa là Sự đóng đinh vào thập giá.

十字架刑 đọc thế nào?

十字架刑 đọc là shízìjiàxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 十字架刑 là gì?

Âm Hán Việt của 十字架刑 là "thập tự giá hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.