十月革命 (shíyuè gémìng) nghĩa là Cách mạng Tháng Mười.
十月革命 đọc thế nào?
十月革命 đọc là Shíyuè Gémìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 十月革命 là gì?
Âm Hán Việt của 十月革命 là "thập nguyệt cách mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.