TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千军万马

qiānjūnwànmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千軍萬馬

Âm Hán Việt THIÊN QUÂN VẠN MÃ

千军万马 nghĩa là Đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng.

Nghĩa của 千军万马

qiānjūnwànmǎ

THIÊN QUÂN VẠN MÃCụm từphồn thể 千軍萬馬
  1. Đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng
  2. Tất cả binh mã của nhà vua

Câu hỏi thường gặp

千军万马 nghĩa là gì?

千军万马 (qiānjūnwànmǎ) nghĩa là Đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng.

千军万马 đọc thế nào?

千军万马 đọc là qiānjūnwànmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 千军万马 là gì?

Âm Hán Việt của 千军万马 là "thiên quân vạn mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.