TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千刀万剐

qiāndāowànguǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千刀萬剮

千刀万剐 nghĩa là chặt thành từng mảnh.

Nghĩa của 千刀万剐

qiāndāowànguǎ

phồn thể 千刀萬剮
  1. Chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

千刀万剐 nghĩa là gì?

千刀万剐 (qiāndāowànguǎ) nghĩa là chặt thành từng mảnh.

千刀万剐 đọc thế nào?

千刀万剐 đọc là qiāndāowànguǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.