qiānjūnyìdé yījiàngnánqiúgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 千軍易得,一將難求
千军易得,一将难求 nghĩa là Dễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi.
Nghĩa của 千军易得,一将难求
qiānjūnyìdé yījiàngnánqiú
phồn thể 千軍易得,一將難求
thành ngữ Dễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi.
Câu hỏi thường gặp
千军易得,一将难求 nghĩa là gì?
千军易得,一将难求 (qiānjūnyìdé yījiàngnánqiú) nghĩa là Dễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi.
千军易得,一将难求 đọc thế nào?
千军易得,一将难求 đọc là qiānjūnyìdé yījiàngnánqiú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.