TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千古罪人

qiāngǔzuìrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CỔ TỘI NHÂN

千古罪人 nghĩa là Người bị lịch sử lên án.

Nghĩa của 千古罪人

qiāngǔzuìrén

THIÊN CỔ TỘI NHÂNCụm từ
  1. thành ngữ Người bị lịch sử lên án

Câu hỏi thường gặp

千古罪人 nghĩa là gì?

千古罪人 (qiāngǔzuìrén) nghĩa là Người bị lịch sử lên án.

千古罪人 đọc thế nào?

千古罪人 đọc là qiāngǔzuìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 千古罪人 là gì?

Âm Hán Việt của 千古罪人 là "thiên cổ tội nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.