TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千秋

qiānqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THU

千秋 nghĩa là một ngàn năm, sinh nhật của bạn.

Nghĩa của 千秋

qiānqiū

THIÊN THUDanh từ
  1. Một ngàn năm
  2. Sinh nhật của bạn (kính ngữ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 千秋

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 千秋

Câu hỏi thường gặp

千秋 nghĩa là gì?

千秋 (qiānqiū) nghĩa là một ngàn năm, sinh nhật của bạn.

千秋 đọc thế nào?

千秋 đọc là qiānqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 千秋 là gì?

Âm Hán Việt của 千秋 là "thiên thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.