千秋 (qiānqiū) nghĩa là một ngàn năm, sinh nhật của bạn.
千秋 đọc thế nào?
千秋 đọc là qiānqiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 千秋 là gì?
Âm Hán Việt của 千秋 là "thiên thu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.