TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千篇一律

qiānpiānyīlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THIÊN NHẤT LUẬT

千篇一律 nghĩa là một ngàn bài, cùng một quy tắc.

Nghĩa của 千篇一律

qiānpiānyīlǜ

THIÊN THIÊN NHẤT LUẬT
  1. Một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại
  2. Nhìn một cái là biết hết

Câu hỏi thường gặp

千篇一律 nghĩa là gì?

千篇一律 (qiānpiānyīlǜ) nghĩa là một ngàn bài, cùng một quy tắc.

千篇一律 đọc thế nào?

千篇一律 đọc là qiānpiānyīlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 千篇一律 là gì?

Âm Hán Việt của 千篇一律 là "thiên thiên nhất luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.