TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千辛万苦

qiānxīnwànkǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千辛萬苦

Âm Hán Việt THIÊN TÂN VẠN KHỔ

千辛万苦 nghĩa là Chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân.

Nghĩa của 千辛万苦

qiānxīnwànkǔ

THIÊN TÂN VẠN KHỔCụm từphồn thể 千辛萬苦
  1. Chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân
  2. Một cách khó khăn
  3. Sau một số nỗ lực

Câu hỏi thường gặp

千辛万苦 nghĩa là gì?

千辛万苦 (qiānxīnwànkǔ) nghĩa là Chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân.

千辛万苦 đọc thế nào?

千辛万苦 đọc là qiānxīnwànkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 千辛万苦 là gì?

Âm Hán Việt của 千辛万苦 là "thiên tân vạn khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.