千里之堤,毁于蚁穴 nghĩa là Xem 千里之堤,溃于蚁穴 (qiānlǐzhīdī kuìyúyǐxué).
Nghĩa của 千里之堤,毁于蚁穴
qiānlǐzhīdī huǐyúyǐxué
phồn thể 千里之堤,毀於蟻穴
Xem 千里之堤,溃于蚁穴 (qiānlǐzhīdī kuìyúyǐxué)
Câu hỏi thường gặp
千里之堤,毁于蚁穴 nghĩa là gì?
千里之堤,毁于蚁穴 (qiānlǐzhīdī huǐyúyǐxué) nghĩa là Xem 千里之堤,溃于蚁穴 (qiānlǐzhīdī kuìyúyǐxué).
千里之堤,毁于蚁穴 đọc thế nào?
千里之堤,毁于蚁穴 đọc là qiānlǐzhīdī huǐyúyǐxué (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.