TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千里之堤,溃于蚁穴

qiānlǐzhīdī kuìyúyǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千里之堤,潰於蟻穴

千里之堤,溃于蚁穴 nghĩa là Lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn.

Nghĩa của 千里之堤,溃于蚁穴

qiānlǐzhīdī kuìyúyǐxué

phồn thể 千里之堤,潰於蟻穴
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn
  2. nghĩa bóng Tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Câu hỏi thường gặp

千里之堤,溃于蚁穴 nghĩa là gì?

千里之堤,溃于蚁穴 (qiānlǐzhīdī kuìyúyǐxué) nghĩa là Lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn.

千里之堤,溃于蚁穴 đọc thế nào?

千里之堤,溃于蚁穴 đọc là qiānlǐzhīdī kuìyúyǐxué (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.