TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千里之外

qiānlǐzhīwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN LÝ CHI NGOẠI

千里之外 nghĩa là cách xa ngàn dặm.

Nghĩa của 千里之外

qiānlǐzhīwài

THIÊN LÝ CHI NGOẠI
  1. Cách xa ngàn dặm

Câu hỏi thường gặp

千里之外 nghĩa là gì?

千里之外 (qiānlǐzhīwài) nghĩa là cách xa ngàn dặm.

千里之外 đọc thế nào?

千里之外 đọc là qiānlǐzhīwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 千里之外 là gì?

Âm Hán Việt của 千里之外 là "thiên lý chi ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.