TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千里寄鹅毛

qiānlǐjì'émáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千里寄鵝毛

Âm Hán Việt THIÊN LÝ KÝ NGA MAO

千里寄鹅毛 nghĩa là Lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng.

Nghĩa của 千里寄鹅毛

qiānlǐjì'émáo

THIÊN LÝ KÝ NGA MAOphồn thể 千里寄鵝毛
  1. Lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng
  2. Cũng viết 千里送鹅毛

Câu hỏi thường gặp

千里寄鹅毛 nghĩa là gì?

千里寄鹅毛 (qiānlǐjì'émáo) nghĩa là Lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng.

千里寄鹅毛 đọc thế nào?

千里寄鹅毛 đọc là qiānlǐjì'émáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 千里寄鹅毛 là gì?

Âm Hán Việt của 千里寄鹅毛 là "thiên lý ký nga mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.