TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千里搭长棚,没有不散的宴席

qiānlǐdāchángpéng méiyǒubùsàndeyànxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千里搭長棚,沒有不散的宴席

千里搭长棚,没有不散的宴席 nghĩa là Dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn.

Nghĩa của 千里搭长棚,没有不散的宴席

qiānlǐdāchángpéng méiyǒubùsàndeyànxí

phồn thể 千里搭長棚,沒有不散的宴席
  1. thành ngữ Dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn

Câu hỏi thường gặp

千里搭长棚,没有不散的宴席 nghĩa là gì?

千里搭长棚,没有不散的宴席 (qiānlǐdāchángpéng méiyǒubùsàndeyànxí) nghĩa là Dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn.

千里搭长棚,没有不散的宴席 đọc thế nào?

千里搭长棚,没有不散的宴席 đọc là qiānlǐdāchángpéng méiyǒubùsàndeyànxí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.