TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 昇, 陞

Âm Hán Việt THĂNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thăng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 十 (thập) · bộ số 24 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: thăng

升 nghĩa là thăng lên, tăng lên chức.

Nghĩa của 升

shēng

THĂNG
  1. Thăng lên
  2. Tăng lên chức
  3. Thăng chức
  4. Kéo lên; bay lên; đi lên
  5. Lít
  6. Đơn vị đo lường ngũ cốc khô bằng một phần mười đấu 斗 (dǒu)

shēng

THĂNGphồn thể 昇
  1. Biến thể của 升 (shēng)

shēng

THĂNGphồn thể 陞
  1. Biến thể của 升 (shēng)

Từ ghép có 升

Thành ngữ có 升

  • 升官发财 — Thăng quan phát tài
  • 歌舞升平 — Ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa
  • 鸡犬升天 — (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng
  • 升斗小民 — Người nghèo; những người sống cầm chừng
  • 明升暗降 — Thăng chức để ra rìa
  • 升堂入室 — Đến phòng chính và vào trong buồng
  • 四海升平 — Cả thế giới thái bình

Câu hỏi thường gặp

升 nghĩa là gì?

升 (shēng) nghĩa là thăng lên, tăng lên chức.

升 đọc thế nào?

升 đọc là shēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 升 là gì?

Âm Hán Việt của 升 là "thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.