TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升空

shēngkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THĂNG KHÔNG

升空 nghĩa là bay lên trời, phóng lên.

Nghĩa của 升空

shēngkōng

THĂNG KHÔNGĐộng từ
  1. Bay lên trời
  2. Phóng lên
  3. Lơ lửng
  4. Phóng

Câu hỏi thường gặp

升空 nghĩa là gì?

升空 (shēngkōng) nghĩa là bay lên trời, phóng lên.

升空 đọc thế nào?

升空 đọc là shēngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 升空 là gì?

Âm Hán Việt của 升空 là "thăng không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.