升温
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 升溫
升温 nghĩa là trở nên nóng, tăng nhiệt.
Nghĩa của 升温
shēngwēn
THĂNG ÔNĐộng từphồn thể 升溫- Trở nên nóng
- Tăng nhiệt
- bóng Trở nên gay gắt
- Nóng lên
- Leo thang
- Được thúc đẩy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 升温
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
升温 nghĩa là gì?
升温 (shēngwēn) nghĩa là trở nên nóng, tăng nhiệt.
升温 đọc thế nào?
升温 đọc là shēngwēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 升温 là gì?
Âm Hán Việt của 升温 là "thăng ôn".