TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升温

shēngwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 升溫

Âm Hán Việt THĂNG ÔN

升温 nghĩa là trở nên nóng, tăng nhiệt.

Nghĩa của 升温

shēngwēn

THĂNG ÔNĐộng từphồn thể 升溫
  1. Trở nên nóng
  2. Tăng nhiệt
  3. bóng Trở nên gay gắt
  4. Nóng lên
  5. Leo thang
  6. Được thúc đẩy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 升温

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

升温 nghĩa là gì?

升温 (shēngwēn) nghĩa là trở nên nóng, tăng nhiệt.

升温 đọc thế nào?

升温 đọc là shēngwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 升温 là gì?

Âm Hán Việt của 升温 là "thăng ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.