TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

午后

wǔhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 午後

Âm Hán Việt NGỌ HẬU

午后 nghĩa là buổi chiều.

Nghĩa của 午后

wǔhòu

NGỌ HẬUDanh từphồn thể 午後
  1. Buổi chiều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 午后

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

午后 nghĩa là gì?

午后 (wǔhòu) nghĩa là buổi chiều.

午后 đọc thế nào?

午后 đọc là wǔhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 午后 là gì?

Âm Hán Việt của 午后 là "ngọ hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.