TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

午夜

wǔyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỌ DẠ

午夜 nghĩa là nửa đêm.

Nghĩa của 午夜

wǔyè

NGỌ DẠDanh từ
  1. Nửa đêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 午夜

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 午夜

  • 汤姆午夜才到家。 Tāngmǔ wǔyè cái dào jiā.Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869029

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

午夜 nghĩa là gì?

午夜 (wǔyè) nghĩa là nửa đêm.

午夜 đọc thế nào?

午夜 đọc là wǔyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 午夜 là gì?

Âm Hán Việt của 午夜 là "ngọ dạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.