汤姆午夜才到家。Tāngmǔ wǔyè cái dào jiā.Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869029
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
午夜 nghĩa là gì?
午夜 (wǔyè) nghĩa là nửa đêm.
午夜 đọc thế nào?
午夜 đọc là wǔyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 午夜 là gì?
Âm Hán Việt của 午夜 là "ngọ dạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.