TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

午马

wǔmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 午馬

Âm Hán Việt NGỌ MÃ

午马 nghĩa là Năm 7, năm Ngọ (ví dụ: 2002).

Nghĩa của 午马

wǔmǎ

NGỌ MÃphồn thể 午馬
  1. Năm 7, năm Ngọ (ví dụ: 2002)

Câu hỏi thường gặp

午马 nghĩa là gì?

午马 (wǔmǎ) nghĩa là Năm 7, năm Ngọ (ví dụ: 2002).

午马 đọc thế nào?

午马 đọc là wǔmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 午马 là gì?

Âm Hán Việt của 午马 là "ngọ mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.