TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

午饭

wǔfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 午飯

Âm Hán Việt NGỌ PHẠN
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)

午饭 nghĩa là bữa trưa.

Nghĩa của 午饭

wǔfàn

NGỌ PHẠNDanh từphồn thể 午飯
  1. Bữa trưa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 午饭

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 午饭

  • 你吃过午饭了吗? Bạn đã ăn trưa chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #838601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

午饭 nghĩa là gì?

午饭 (wǔfàn) nghĩa là bữa trưa.

午饭 đọc thế nào?

午饭 đọc là wǔfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 午饭 là gì?

Âm Hán Việt của 午饭 là "ngọ phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.