TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卉

huì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỦY
Bộ thủ: 十 (thập) · bộ số 24 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: hủy, tập, húy

卉 nghĩa là cây cối.

Nghĩa của 卉

huì

HỦY
  1. Cây cối

Từ ghép có 卉

Thành ngữ có 卉

  • 奇花异卉 — Hoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm
  • 奇葩异卉 — Thực vật quý hiếm và kỳ lạ
  • 百卉千葩 — Muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

卉 nghĩa là gì?

卉 (huì) nghĩa là cây cối.

卉 đọc thế nào?

卉 đọc là huì (pinyin).

Âm Hán Việt của 卉 là gì?

Âm Hán Việt của 卉 là "hủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.