TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半乳糖血症

bànrǔtángxuèzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN NHŨ ĐƯỜNG HUYẾT CHỨNG

半乳糖血症 nghĩa là bệnh galactosemia.

Nghĩa của 半乳糖血症

bànrǔtángxuèzhèng

BÁN NHŨ ĐƯỜNG HUYẾT CHỨNG
  1. Bệnh galactosemia

Câu hỏi thường gặp

半乳糖血症 nghĩa là gì?

半乳糖血症 (bànrǔtángxuèzhèng) nghĩa là bệnh galactosemia.

半乳糖血症 đọc thế nào?

半乳糖血症 đọc là bànrǔtángxuèzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 半乳糖血症 là gì?

Âm Hán Việt của 半乳糖血症 là "bán nhũ đường huyết chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.