TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半人马

bànrénmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半人馬

Âm Hán Việt BÁN NHÂN MÃ

半人马 nghĩa là nhân mã.

Nghĩa của 半人马

bànrénmǎ

BÁN NHÂN MÃDanh từphồn thể 半人馬
  1. Nhân mã (thần thoại)

Câu hỏi thường gặp

半人马 nghĩa là gì?

半人马 (bànrénmǎ) nghĩa là nhân mã.

半人马 đọc thế nào?

半人马 đọc là bànrénmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 半人马 là gì?

Âm Hán Việt của 半人马 là "bán nhân mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.