TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半信半疑

bànxìnbànyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN TÍN BÁN NGHI

半信半疑 nghĩa là nửa tin nửa ngờ, nghi ngờ.

Nghĩa của 半信半疑

bànxìnbànyí

BÁN TÍN BÁN NGHI
  1. Nửa tin nửa ngờ
  2. Nghi ngờ
  3. Hoài nghi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 半信半疑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

半信半疑 nghĩa là gì?

半信半疑 (bànxìnbànyí) nghĩa là nửa tin nửa ngờ, nghi ngờ.

半信半疑 đọc thế nào?

半信半疑 đọc là bànxìnbànyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 半信半疑 là gì?

Âm Hán Việt của 半信半疑 là "bán tín bán nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.