TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半封建半殖民地

bànfēngjiànbànzhímíndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN PHONG KIẾN BÁN THỰC DÂN ĐỊA

半封建半殖民地 nghĩa là Bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng).

Nghĩa của 半封建半殖民地

bànfēngjiànbànzhímíndì

BÁN PHONG KIẾN BÁN THỰC DÂN ĐỊA
  1. Bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)

Câu hỏi thường gặp

半封建半殖民地 nghĩa là gì?

半封建半殖民地 (bànfēngjiànbànzhímíndì) nghĩa là Bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng).

半封建半殖民地 đọc thế nào?

半封建半殖民地 đọc là bànfēngjiànbànzhímíndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 半封建半殖民地 là gì?

Âm Hán Việt của 半封建半殖民地 là "bán phong kiến bán thực dân địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.