半封建半殖民地
半封建半殖民地 nghĩa là Bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng).
Nghĩa của 半封建半殖民地
bànfēngjiànbànzhímíndì
BÁN PHONG KIẾN BÁN THỰC DÂN ĐỊA- Bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)
Câu hỏi thường gặp
半封建半殖民地 nghĩa là gì?
半封建半殖民地 (bànfēngjiànbànzhímíndì) nghĩa là Bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng).
半封建半殖民地 đọc thế nào?
半封建半殖民地 đọc là bànfēngjiànbànzhímíndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 半封建半殖民地 là gì?
Âm Hán Việt của 半封建半殖民地 là "bán phong kiến bán thực dân địa".