TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半小时

bànxiǎoshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半小時

Âm Hán Việt BÁN TIỂU THỜI

半小时 nghĩa là nửa giờ.

Nghĩa của 半小时

bànxiǎoshí

BÁN TIỂU THỜIDanh từphồn thể 半小時
  1. Nửa giờ

Câu hỏi thường gặp

半小时 nghĩa là gì?

半小时 (bànxiǎoshí) nghĩa là nửa giờ.

半小时 đọc thế nào?

半小时 đọc là bànxiǎoshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 半小时 là gì?

Âm Hán Việt của 半小时 là "bán tiểu thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.