半拉
giọng máy của trình duyệt
半拉 nghĩa là một nửa.
Nghĩa của 半拉
bànlǎ
Danh từ- khẩu ngữ Một nửa
Từ ghép có 半拉
Câu hỏi thường gặp
半拉 nghĩa là gì?
半拉 (bànlǎ) nghĩa là một nửa.
半拉 đọc thế nào?
半拉 đọc là bànlǎ (pinyin).
半拉 nghĩa là một nửa.
半拉 (bànlǎ) nghĩa là một nửa.
半拉 đọc là bànlǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.